Loading...
Tỷ giá tệ: 3720 VNĐ

Bảng Giá

Phí cố định là phí bắt buộc cho mọi đơn hàng, bao gồm: Phí dịch vụ (1), Phí vận chuyển nội địa Trung Quốc (2), Phí vận chuyển Trung Quốc - Việt Nam (3)

I.Phí dịch vụ 

Phí dịch vụ mua hàng = Giá trị đơn hàng (không bao gồm phí ship Trung Quốc) * % phí dịch vụ

* Bảng phần trăm phí dịch vụ mua hàng


2.Phí vận chuyển nội địa Trung Quốc 

Do nhà bán hàng cung cấp thông tin phụ thuộc vào phí vận chuyển nội địa Trung Quốc thực tế

3.Phí vận chuyển Trung Quốc - Việt Nam 

- Mọi mặt hàng đều có cân nặng thực tế và cân nặng quy đổi theo khối. Cân nặng được áp dụng là mức cân nặng cao hơn của trọng lượng thực và khối lượng quy đổi. Khối lượng quy đổi được tính theo công thức : (kg) = (dài(cm) x rộng(cm) x cao(cm))/6000. Chúng tôi sẽ tính cước cân nặng theo giá trị lớn hơn giữa cân nặng thực tế và cân nặng quy đổi

* Lưu ý: các mặt hàng nhẹ nhưng cồng kềnh thường có cân nặng quy đổi lớn hơn là : chăn, ga, gối, nệm, đàn ghita, thú bông

* Cước vận chuyển từ Trung Quốc về Việt Nam

Đơn vị: VND

II. Phí dịch vụ khác  


 

avatar
Xin chào
close nav